背に腹は代えられない

se ni hara wa kaerarenai
ja
vi
Change language
Translating...
đành chịu thiệt, không còn cách nào khác
Tìm ngôn ngữ
/se ni haɾa wa kaeɾaɾenai/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Muốn giữ điều quan trọng hơn thì đành chịu một mất mát đau lòng.

Ví dụ

  • 人員削減は避けたかったが、会社を残すには背に腹は代えられない。
    Chúng tôi muốn tránh cắt giảm nhân sự, nhưng để công ty tồn tại thì đành chịu thiệt.
  • 締め切りに間に合わせるには計画を減らすしかない。背に腹は代えられない。
    Muốn kịp hạn, phải cắt bớt kế hoạch. Không còn cách nào khác.
  • 家賃を払うために車を売った。背に腹は代えられない。
    Tôi bán xe để trả tiền thuê nhà. Không còn cách nào khác.
  • 店を守るため営業時間を縮める。背に腹は代えられない。
    Chúng tôi rút ngắn giờ mở cửa để giữ cửa hàng. Đành chịu thiệt vậy.
  • 治療費のため貯金を崩したが、背に腹は代えられない。
    Tôi dùng tiền tiết kiệm chữa bệnh, nhưng không còn cách nào khác.

Từ tương tự

やむを得ない
苦渋の決断をする
仕方がない

Ý nghĩa

Hy sinh điều ít quan trọng hơn

decisions
neutral
Khi tình thế cấp bách, buộc phải đánh đổi điều có giá trị để bảo vệ điều còn quan trọng hơn.

Ví dụ

  • 家賃を払うために車を売った。背に腹は代えられない。
    Tôi bán xe để trả tiền thuê nhà. Không còn cách nào khác.
  • 店を守るため営業時間を縮める。背に腹は代えられない。
    Chúng tôi rút ngắn giờ mở cửa để giữ cửa hàng. Đành chịu thiệt vậy.
  • 治療費のため貯金を崩したが、背に腹は代えられない。
    Tôi dùng tiền tiết kiệm chữa bệnh, nhưng không còn cách nào khác.
  • 締め切りに間に合わせるには計画を減らすしかない。背に腹は代えられない。
    Muốn kịp hạn, phải cắt bớt kế hoạch. Không còn cách nào khác.
  • 人員削減は避けたかったが、会社を残すには背に腹は代えられない。
    Chúng tôi muốn tránh cắt giảm nhân sự, nhưng để công ty tồn tại thì đành chịu thiệt.

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

Nghĩa đen là “không thể đổi lưng lấy bụng”, dùng hai phần cơ thể để ví sự đánh đổi giữa hai điều nặng nhẹ khác nhau.

Câu hỏi thường gặp

背に腹は代えられない có nghĩa gì?

Muốn giữ điều quan trọng hơn thì đành chịu một mất mát đau lòng.

Đọc 背に腹は代えられない như thế nào?

Đọc là 「せにはらはかえられない」, viết bằng chữ Latin là se ni hara wa kaerarenai.

Khi nào dùng 背に腹は代えられない?

Dùng để giải thích một tổn thất không mong muốn khi nhu cầu cấp thiết hơn không cho phép lựa chọn khác.

背に腹は代えられない khác やむを得ない thế nào?

やむを得ない nói chung về điều không tránh được; câu tục ngữ này nhấn mạnh sự đánh đổi để giữ điều thiết yếu.

背に腹は代えられない thay đổi hình thức trong câu ra sao?

Câu tục ngữ cố định, thường nói thành một câu sau khi nêu quyết định khó khăn.

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...