道に迷う

michi ni mayou
ja
vi
Change language
Translating...
lạc đường, bị lạc
Tìm ngôn ngữ
/mitɕi ni majoː/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Không còn biết đường nào dẫn tới nơi cần đến.

Ví dụ

  • 地図があれば道に迷わない。
    Có bản đồ thì sẽ không bị lạc.
  • 道に迷ったので、人に聞いた。
    Tôi bị lạc nên hỏi đường người khác.
  • 駅までの途中で道に迷った。
    Tôi lạc đường trên đường đến ga.
  • この町ではよく道に迷います。
    Tôi hay lạc đường trong thành phố này.
  • 暗い山道で道に迷ってしまった。
    Chúng tôi lạc đường trên con đường núi tối.

Từ tương tự

迷子になる
道を見失う

Ý nghĩa

Bị lạc đường

travel
neutral
Khi đi bộ, lái xe hay du lịch, không xác định được hướng đi tới đích.

Ví dụ

  • 駅までの途中で道に迷った。
    Tôi lạc đường trên đường đến ga.
  • この町ではよく道に迷います。
    Tôi hay lạc đường trong thành phố này.
  • 地図があれば道に迷わない。
    Có bản đồ thì sẽ không bị lạc.
  • 道に迷ったので、人に聞いた。
    Tôi bị lạc nên hỏi đường người khác.
  • 暗い山道で道に迷ってしまった。
    Chúng tôi lạc đường trên con đường núi tối.

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

道 là con đường, 迷う là lạc hướng, nối với nhau bằng に.

Câu hỏi thường gặp

道に迷う có nghĩa gì?

Không còn biết đường nào dẫn tới nơi cần đến.

Đọc 道に迷う như thế nào?

Đọc là 「みちにまよう」, viết bằng chữ Latin là michi ni mayou.

Khi nào dùng 道に迷う?

Dùng khi không còn biết đường đi trong lúc di chuyển.

道に迷う khác 迷う thế nào?

迷う riêng lẻ còn có nghĩa phân vân chọn lựa; cụm này nói rõ việc bị lạc đường.

道に迷う thay đổi hình thức trong câu ra sao?

「迷う」 biến đổi: 「道に迷った」「道に迷います」「道に迷わない」。

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...