Hình ảnh khe hở không lọt nổi một sợi tóc nhấn mạnh khoảng dừng hầu như không tồn tại.
Hình ảnh khe hở không lọt nổi một sợi tóc nhấn mạnh khoảng dừng hầu như không tồn tại.
間髪を入れず có nghĩa gì?
Không chừa một khoảnh khắc giữa hai việc.
Đọc 間髪を入れず như thế nào?
Đọc là 「かんはつをいれず」, viết bằng chữ Latin là kanhatsu o irezu.
Khi nào dùng 間髪を入れず?
Hay tả câu đáp nhanh hoặc hai hành động nối nhau sát nút.
間髪を入れず khác すぐに thế nào?
すぐに chỉ nói “ngay”; cụm này nhấn mạnh không có khoảng trống giữa hai việc.
間髪を入れず thay đổi hình thức trong câu ra sao?
Cụm trạng ngữ cố định, đứng trước động từ chỉ phản ứng tiếp theo.