飲む

nomu
ja
vi
Change language
Translating...
uống, uống thuốc
Tìm ngôn ngữ
/noꜜmɯ/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Diễn tả việc uống chất lỏng hoặc uống thuốc.

Ví dụ

  • まだ今日の薬を飲んでいない。
    Hôm nay tôi vẫn chưa uống thuốc.
  • 毎朝、錠剤を一つ飲みます。
    Mỗi sáng tôi uống một viên thuốc.
  • 暑い日は水をたくさん飲んでください。
    Trời nóng thì hãy uống nhiều nước.
  • 食後にこの薬を飲んでください。
    Xin hãy uống thuốc này sau bữa ăn.
  • 何か冷たいものを飲みたい。
    Tôi muốn uống thứ gì lạnh.

Từ tương tự

服用する
口にする
飲用する

Ý nghĩa

Uống

verb
drinks
neutral
Đưa nước, trà, rượu hoặc chất lỏng khác vào miệng rồi nuốt.

Ví dụ

  • 朝、コーヒーを飲む。
    Buổi sáng tôi uống cà phê.
  • 暑い日は水をたくさん飲んでください。
    Trời nóng thì hãy uống nhiều nước.
  • 昨日、友達とお茶を飲んだ。
    Hôm qua tôi uống trà với bạn.
  • 私はお酒を飲まない。
    Tôi không uống rượu.
  • 何か冷たいものを飲みたい。
    Tôi muốn uống thứ gì lạnh.

Từ tương tự

Uống thuốc

verb
medicine
neutral
Nuốt viên thuốc hay loại thuốc khác, thường cùng với nước.

Ví dụ

  • 食後にこの薬を飲んでください。
    Xin hãy uống thuốc này sau bữa ăn.
  • 頭が痛いので薬を飲んだ。
    Tôi bị đau đầu nên đã uống thuốc.
  • 毎朝、錠剤を一つ飲みます。
    Mỗi sáng tôi uống một viên thuốc.
  • 薬は水と一緒に飲んでね。
    Hãy uống thuốc với nước nhé.
  • まだ今日の薬を飲んでいない。
    Hôm nay tôi vẫn chưa uống thuốc.

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

Động từ thuần Nhật, viết bằng chữ 飲 khi nói về đồ uống và thuốc.

Câu hỏi thường gặp

Đọc 飲む thế nào?

Đọc là のむ, phiên âm nomu.

Dạng て là gì?

Là 飲んで.

Có dùng với thuốc không?

Có. 薬を飲む nghĩa là uống thuốc.

Khác 食べる thế nào?

Dùng 飲む cho chất lỏng và thuốc, 食べる cho thức ăn.

“Chấp nhận yêu cầu” viết thế nào?

Nghĩa bóng đó cũng thường viết 呑む, với chữ Hán khác.

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...