おはようございます

ohayō gozaimasu
ja
vi
Change language
Translating...
chào buổi sáng, lời chào lúc vào ca
Tìm ngôn ngữ
/ohajoːɡozaimaꜜsɯ/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Lời chào lịch sự vào buổi sáng; ở một số nơi làm theo ca, nó còn được dùng khi bắt đầu làm việc vào bất cứ giờ nào.

Ví dụ

  • 遅番の新人がおはようございますと入ってきた。
    Người mới vào ca muộn bước vào và nói chào mọi người.
  • 撮影現場では夕方でもおはようございますと声をかける。
    Ở trường quay, người ta vẫn nói chào anh cả vào buổi tối.
  • この店では、出勤したらまずおはようございますと言う。
    Tại cửa hàng này, khi đến làm bạn nói chào mọi người trước tiên.
  • 先生におはようございますと挨拶した。
    Tôi chào thầy giáo: Chào buổi sáng.
  • 夜勤の人も出勤時にはおはようございますと言う。
    Người làm ca đêm cũng nói chào anh khi đến làm.

Từ tương tự

お疲れ様です
おはよう

Ý nghĩa

Lời chào buổi sáng lịch sự

everyday
formal
Lời chào lịch sự khi gặp ai đó vào buổi sáng.

Ví dụ

  • 先生におはようございますと挨拶した。
    Tôi chào thầy giáo: Chào buổi sáng.
  • おはようございます。今日もよろしくお願いします。
    Chào buổi sáng. Hôm nay mong được anh giúp đỡ.
  • 受付の人がおはようございますと言った。
    Nhân viên lễ tân nói chào buổi sáng.
  • 朝、隣の人におはようございますと声をかけた。
    Buổi sáng, tôi chào người hàng xóm: Chào buổi sáng.
  • 「おはようございます」と声をかけると、上司も挨拶を返した。
    Khi tôi nói chào buổi sáng, người quản lý cũng chào lại.

Từ tương tự

Lời chào lúc vào ca

work
formal
Lời chào khi bắt đầu ca làm ở một số nơi, kể cả buổi chiều hoặc buổi tối.

Ví dụ

  • 夜勤の人も出勤時にはおはようございますと言う。
    Người làm ca đêm cũng nói chào anh khi đến làm.
  • 午後のシフトに入ると、同僚におはようございますと挨拶した。
    Bắt đầu ca chiều, tôi nói chào chị với đồng nghiệp.
  • 撮影現場では夕方でもおはようございますと声をかける。
    Ở trường quay, người ta vẫn nói chào anh cả vào buổi tối.
  • この店では、出勤したらまずおはようございますと言う。
    Tại cửa hàng này, khi đến làm bạn nói chào mọi người trước tiên.
  • 遅番の新人がおはようございますと入ってきた。
    Người mới vào ca muộn bước vào và nói chào mọi người.

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

Gồm lời chào buổi sáng おはよう, bắt nguồn từ お早く nghĩa là “sớm”, và đuôi lịch sự ございます.

Câu hỏi thường gặp

おはようございます nghĩa là gì?

Đó là cách nói “chào buổi sáng” một cách lịch sự.

Khi nào nói おはようございます?

Thường là khi gặp ai đó vào buổi sáng.

Có thể nói vào buổi tối không?

Có, ở một số nơi làm theo ca, đây là lời chào lúc vào làm.

Khác おはよう thế nào?

おはようございます lịch sự hơn.

Viết câu này bằng chữ gì?

Ngày nay người Nhật thường viết hoàn toàn bằng hiragana.

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...