後にも先にも
ato ni mo saki ni mo
ja
vi
Change language
Translating...
trước sau chỉ một lần, chưa từng trước sau
/ato ni mo saki ni mo/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Nhấn mạnh một việc khác thường không có trường hợp tương tự trước đó hay về sau.
Ví dụ
その奇妙な光景は後にも先にも見かけなかった。
Cảnh lạ đó tôi chưa từng thấy trước hoặc sau.
彼が声を荒らげたのは後にも先にも一度きりだった。
Ông ấy nổi giọng trước sau chỉ một lần.
後にも先にもあれほど静かな町は見たことがない。
Trước đó cũng như sau này, tôi chưa thấy thị trấn nào yên tĩnh đến thế.
あんな拍手を浴びたのは後にも先にもあの日だけだ。
Tôi nhận tràng pháo tay như vậy trước sau chỉ ngày ấy.
私が舞台に立ったのは後にも先にもその時だけだ。
Tôi đứng trên sân khấu trước sau chỉ lần ấy.
Ý nghĩa
Ví dụ
あんな拍手を浴びたのは後にも先にもあの日だけだ。
Tôi nhận tràng pháo tay như vậy trước sau chỉ ngày ấy.
彼が声を荒らげたのは後にも先にも一度きりだった。
Ông ấy nổi giọng trước sau chỉ một lần.
後にも先にもあれほど静かな町は見たことがない。
Trước đó cũng như sau này, tôi chưa thấy thị trấn nào yên tĩnh đến thế.
私が舞台に立ったのは後にも先にもその時だけだ。
Tôi đứng trên sân khấu trước sau chỉ lần ấy.
その奇妙な光景は後にも先にも見かけなかった。
Cảnh lạ đó tôi chưa từng thấy trước hoặc sau.
Câu hỏi thường gặp
Nhấn mạnh một việc khác thường không có trường hợp tương tự trước đó hay về sau.
Đọc là 「あとにもさきにも」, viết bằng chữ Latin là ato ni mo saki ni mo.
Dùng để nhấn mạnh kỷ niệm khác thường chỉ xảy ra một lần trong đời.
後にも先にも khác 一度だけ thế nào?
一度だけ chỉ đếm số lần; cụm này nhấn mạnh không có tiền lệ cả trước lẫn sau.
後にも先にも thay đổi hình thức trong câu ra sao?
Cụm cố định giữ thứ tự từ cốt lõi; ví dụ cho thấy cách dùng trong câu.
Comments & contributions
Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
No comments yet. Be the first to add one.