後の祭り

ato no matsuri
ja
vi
Change language
Translating...
quá muộn, nước đến chân mới nhảy
Tìm ngôn ngữ
/ato no matsɯɾi/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Làm sau khi thời cơ đã qua thì chẳng còn ích gì.

Ví dụ

  • 壊れてから点検しても後の祭りだ。
    Đợi hỏng rồi mới kiểm tra thì đã muộn.
  • 今さら謝っても後の祭りかもしれない。
    Giờ xin lỗi có lẽ đã quá muộn.
  • 席が満員になってから予約しても後の祭りだった。
    Chỗ đã kín mới đặt thì quá muộn.
  • 締切後に出しても後の祭りだ。
    Nộp sau hạn thì đã quá muộn.
  • 結果が出てから悔やんでも後の祭りだ。
    Có kết quả rồi mới tiếc thì vô ích.

Từ tương tự

手遅れ
時機を逃した

Ý nghĩa

Quá muộn

timing
neutral
Cơ hội đã trôi qua nên hành động hay hối tiếc lúc này không đổi được kết quả.

Ví dụ

  • 締切後に出しても後の祭りだ。
    Nộp sau hạn thì đã quá muộn.
  • 壊れてから点検しても後の祭りだ。
    Đợi hỏng rồi mới kiểm tra thì đã muộn.
  • 席が満員になってから予約しても後の祭りだった。
    Chỗ đã kín mới đặt thì quá muộn.
  • 今さら謝っても後の祭りかもしれない。
    Giờ xin lỗi có lẽ đã quá muộn.
  • 結果が出てから悔やんでも後の祭りだ。
    Có kết quả rồi mới tiếc thì vô ích.

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

Như đồ dùng cho hội được mang ra sau khi hội đã tan, việc làm đã bỏ lỡ thời điểm cần thiết.

Câu hỏi thường gặp

後の祭り có nghĩa gì?

Làm sau khi thời cơ đã qua thì chẳng còn ích gì.

Đọc 後の祭り như thế nào?

Đọc là 「あとのまつり」, viết bằng chữ Latin là ato no matsuri.

Khi nào dùng 後の祭り?

Dùng sau khi lỡ hạn hay cơ hội chuẩn bị, nhấn mạnh việc làm và hối tiếc muộn không giúp được nữa.

後の祭り khác 手遅れ thế nào?

手遅れ chỉ đơn giản là quá muộn; 後の祭り gợi hình ảnh lễ hội đã kết thúc.

後の祭り thay đổi hình thức trong câu ra sao?

Cụm danh từ thành ngữ, thường nói 「後の祭りだ」「後の祭りになる」。

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...