Thuộc nhóm từ thuần Nhật diễn tả sự đung đưa, rồi mang nghĩa bóng về trạng thái không ổn định.
Thuộc nhóm từ thuần Nhật diễn tả sự đung đưa, rồi mang nghĩa bóng về trạng thái không ổn định.
揺らぐ có nghĩa gì?
Điều vốn ổn định bắt đầu lay động hoặc mất sự vững chắc.
Đọc 揺らぐ như thế nào?
Đọc là 「ゆらぐ」, viết bằng chữ Latin là yuragu.
Khi nào dùng 揺らぐ?
Dùng cho chuyển động của lửa, mặt nước, rồi mở rộng sang niềm tin hay sự ổn định.
揺らぐ khác 揺れる thế nào?
揺れる là từ chung cho rung lắc, còn từ này thường gợi chuyển động nhẹ hoặc sự mất vững chắc.
揺らぐ thay đổi hình thức trong câu ra sao?
Động từ nhóm năm âm: 「揺らいで」「揺らいだ」「揺らがない」.