道 là con đường, 迷う là lạc hướng, nối với nhau bằng に.
道 là con đường, 迷う là lạc hướng, nối với nhau bằng に.
道に迷う có nghĩa gì?
Không còn biết đường nào dẫn tới nơi cần đến.
Đọc 道に迷う như thế nào?
Đọc là 「みちにまよう」, viết bằng chữ Latin là michi ni mayou.
Khi nào dùng 道に迷う?
Dùng khi không còn biết đường đi trong lúc di chuyển.
道に迷う khác 迷う thế nào?
迷う riêng lẻ còn có nghĩa phân vân chọn lựa; cụm này nói rõ việc bị lạc đường.
道に迷う thay đổi hình thức trong câu ra sao?
「迷う」 biến đổi: 「道に迷った」「道に迷います」「道に迷わない」。