こんばんは

konbanwa
ja
vi
Change language
Translating...
chào buổi tối
Tìm ngôn ngữ
/kombaɴwaꜜ/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Lời chào dùng khi gặp người khác vào buổi tối.

Ví dụ

  • 夕方、隣の人に「こんばんは」と挨拶した。
    Buổi tối, tôi chào người hàng xóm: “Chào buổi tối.”
  • 店に入ると、店員が「こんばんは」と迎えた。
    Tôi vào cửa hàng, nhân viên chào: “Chào anh chị.”
  • 友達が家に来たので「こんばんは」と声をかけた。
    Bạn đến nhà, tôi nói: “Chào bạn.”
  • 暗くなってから会った人には「こんばんは」と言う。
    Gặp ai sau khi trời tối, có thể chào “Chào buổi tối.”
  • 夜の会議で先生に「こんばんは」と言った。
    Trong cuộc họp tối, tôi chào thầy: “Em chào thầy ạ.”

Từ tương tự

Ý nghĩa

Chào buổi tối

greetings
neutral
Nói khi gặp ai đó vào chiều tối hoặc ban đêm, không phải lời chúc trước khi ngủ.

Ví dụ

  • 夕方、隣の人に「こんばんは」と挨拶した。
    Buổi tối, tôi chào người hàng xóm: “Chào buổi tối.”
  • 夜の会議で先生に「こんばんは」と言った。
    Trong cuộc họp tối, tôi chào thầy: “Em chào thầy ạ.”
  • 店に入ると、店員が「こんばんは」と迎えた。
    Tôi vào cửa hàng, nhân viên chào: “Chào anh chị.”
  • 友達が家に来たので「こんばんは」と声をかけた。
    Bạn đến nhà, tôi nói: “Chào bạn.”
  • 暗くなってから会った人には「こんばんは」と言う。
    Gặp ai sau khi trời tối, có thể chào “Chào buổi tối.”

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

Từ lời chào cũ bắt đầu bằng 今晩は… (“còn tối nay thì…”), rồi lược phần sau. Chữ は cuối đọc là wa.

Câu hỏi thường gặp

Khi nào nói こんばんは?

Khi gặp người khác vào chiều tối hoặc ban đêm.

Có giống lời chúc ngủ ngon không?

Không. Khi đi ngủ hoặc chia tay ban đêm thường nói おやすみなさい.

Vì sao chữ cuối là は?

Đó là trợ từ còn lại từ lời chào cũ, đọc là wa.

Có thể chào người lạ không?

Có. Đây là lời chào thông thường vào buổi tối.

こんばんわ có đúng chính tả chuẩn không?

Không, dạng chuẩn là こんばんは.

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...