Ẩn dụ tâm trạng không “tiến về phía trước” để làm việc ấy.
Ẩn dụ tâm trạng không “tiến về phía trước” để làm việc ấy.
気が進まない có nghĩa gì?
Không thấy muốn hay hào hứng làm một việc.
Đọc 気が進まない như thế nào?
Đọc là 「きがすすまない」, viết bằng chữ Latin là ki ga susumanai.
Khi nào dùng 気が進まない?
Nói về sự chần chừ trước lời mời, công việc hay quyết định, chưa hẳn là từ chối dứt khoát.
気が進まない khác 気が重い thế nào?
気が重い nhấn mạnh cảm giác nặng nề; 気が進まない nhấn mạnh thiếu ý muốn bắt tay làm.
気が進まない thay đổi hình thức trong câu ra sao?
Cụm phủ định cố định; quá khứ là 「気が進まなかった」。