気が進まない

ki ga susumanai
ja
vi
Change language
Translating...
không muốn lắm, ngại làm
Tìm ngôn ngữ
/ki ga sɯsɯmanai/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Không thấy muốn hay hào hứng làm một việc.

Ví dụ

  • 今日は外出する気が進まない。
    Hôm nay tôi không muốn ra ngoài.
  • その話をするのは気が進まなかった。
    Tôi ngại nói về chuyện đó.
  • 頼まれたが、引き受ける気が進まない。
    Có người nhờ nhưng tôi không muốn lắm nhận lời.
  • 彼は転職に気が進まないようだ。
    Có vẻ anh ấy không muốn đổi việc.
  • 同窓会にはどうも気が進まない。
    Tôi không muốn lắm đến họp lớp.

Từ tương tự

乗り気でない
気乗りしない

Ý nghĩa

Không muốn lắm

feelings
neutral
Thiếu ý muốn chủ động hành động dù việc ấy có thể làm hoặc được mong đợi.

Ví dụ

  • 同窓会にはどうも気が進まない。
    Tôi không muốn lắm đến họp lớp.
  • その話をするのは気が進まなかった。
    Tôi ngại nói về chuyện đó.
  • 彼は転職に気が進まないようだ。
    Có vẻ anh ấy không muốn đổi việc.
  • 今日は外出する気が進まない。
    Hôm nay tôi không muốn ra ngoài.
  • 頼まれたが、引き受ける気が進まない。
    Có người nhờ nhưng tôi không muốn lắm nhận lời.

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

Ẩn dụ tâm trạng không “tiến về phía trước” để làm việc ấy.

Câu hỏi thường gặp

気が進まない có nghĩa gì?

Không thấy muốn hay hào hứng làm một việc.

Đọc 気が進まない như thế nào?

Đọc là 「きがすすまない」, viết bằng chữ Latin là ki ga susumanai.

Khi nào dùng 気が進まない?

Nói về sự chần chừ trước lời mời, công việc hay quyết định, chưa hẳn là từ chối dứt khoát.

気が進まない khác 気が重い thế nào?

気が重い nhấn mạnh cảm giác nặng nề; 気が進まない nhấn mạnh thiếu ý muốn bắt tay làm.

気が進まない thay đổi hình thức trong câu ra sao?

Cụm phủ định cố định; quá khứ là 「気が進まなかった」。

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...