痛み入る
itamiiru
ja
vi
Change language
Translating...
vô cùng cảm kích, rất đội ơn
/itamiːɾɯ/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Vô cùng cảm kích và áy náy trước lòng tốt, đôi khi dùng mỉa mai.
Ví dụ
ご親切に痛み入ります。
Tôi vô cùng cảm kích trước lòng tốt của ông bà.
遅刻した同僚の「早く来たね」に、「ご親切に痛み入るよ」と皮肉で返した。
Đồng nghiệp đến muộn bảo “Anh đến sớm nhỉ”, tôi mỉa mai đáp: “Anh thật tốt bụng.”
忙しい中お越しいただき、痛み入ります。
Ông bà bận mà vẫn đến, tôi rất đội ơn.
温かいお言葉をいただき、痛み入っております。
Những lời ấm áp ấy khiến tôi vô cùng xúc động.
皆様のご配慮には本当に痛み入ります。
Chúng tôi vô cùng biết ơn sự quan tâm của mọi người.
Ý nghĩa
Ví dụ
ご親切に痛み入ります。
Tôi vô cùng cảm kích trước lòng tốt của ông bà.
温かいお言葉をいただき、痛み入っております。
Những lời ấm áp ấy khiến tôi vô cùng xúc động.
皆様のご配慮には本当に痛み入ります。
Chúng tôi vô cùng biết ơn sự quan tâm của mọi người.
遅刻した同僚の「早く来たね」に、「ご親切に痛み入るよ」と皮肉で返した。
Đồng nghiệp đến muộn bảo “Anh đến sớm nhỉ”, tôi mỉa mai đáp: “Anh thật tốt bụng.”
忙しい中お越しいただき、痛み入ります。
Ông bà bận mà vẫn đến, tôi rất đội ơn.
Câu hỏi thường gặp
Vô cùng cảm kích và áy náy trước lòng tốt, đôi khi dùng mỉa mai.
Đọc là 「いたみいる」, viết bằng chữ Latin là itamiiru.
Lời cảm ơn rất trang trọng, nhưng có thể thành lời châm biếm nếu nói bằng giọng sắc lạnh.
感謝する nói thẳng lời biết ơn, còn từ này có cả cảm giác mình nhận được sự tử tế quá mức.
痛み入る thay đổi hình thức trong câu ra sao?
Động từ nhóm 1, thường dùng dạng lịch sự 「痛み入ります」; dạng te là 「痛み入って」。
Comments & contributions
Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
No comments yet. Be the first to add one.