Có liên hệ với từ cổ たぶ mang nghĩa cung kính nhận thức ăn; về sau trở thành động từ ăn thông thường.
Có liên hệ với từ cổ たぶ mang nghĩa cung kính nhận thức ăn; về sau trở thành động từ ăn thông thường.
Đọc 食べる thế nào?
Đọc là たべる, phiên âm taberu.
Dạng lịch sự là gì?
Là 食べます.
Dạng quá khứ là gì?
Là 食べた.
Từ này có nghĩa kiếm sống không?
Có. 「仕事で食べていく」 là sống bằng tiền kiếm từ công việc.
Đây là động từ nhóm 1 à?
Không. Đây là động từ nhóm 2, dạng て là 食べて.