nauda

lv
vi
Change language
Translating...
tiền, tiền mặt, tiền tệ, phí, khoản thanh toán
Tìm ngôn ngữ
/ˈnau̯da/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Tiền mặt, tiền tệ hoặc khoản tiền có thể chi tiêu, và trong các cụm cố định là phí, tiền thuê, phụ cấp hay khoản trả cho một mục đích cụ thể.

Ví dụ

  • Par dalību nometnē jāmaksā dalības nauda.
    Trại thu phí tham gia.
  • Vecāki bērnam iedeva kabatas naudu.
    Cha mẹ cho đứa trẻ tiền tiêu vặt.
  • Pēc slimības viņa gaidīja slimības naudu.
    Sau thời gian ốm, cô ấy chờ tiền nghỉ ốm.
  • Viņa aizņēmās naudu no drauga.
    Cô ấy vay tiền từ một người bạn.
  • Bērni mācās saprātīgi tērēt naudu.
    Bọn trẻ đang học cách tiêu tiền hợp lý.

Từ tương tự

pabalsts
skaidrā nauda
kāposts
līdzekļi
līdzekļi
atlīdzība
honorārs
maksa
valūta
sīknauda

Ý nghĩa

Tiền hoặc tiền mặt

noun
everyday
neutral
Tiền nói chung, dù là tiền xu, tiền giấy, số dư điện tử, tiền tệ hay khoản tiền có thể chi tiêu.

Cách dùng

Dùng nauda cho tiền được kiếm, tiết kiệm, tiêu, vay, đổi hoặc trả bằng tiền mặt.

Ví dụ

  • Man makā nav skaidras naudas.
    Tôi không có tiền mặt trong ví.
  • Viņš krāj naudu jaunam datoram.
    Anh ấy đang tiết kiệm tiền để mua máy tính mới.
  • Bērni mācās saprātīgi tērēt naudu.
    Bọn trẻ đang học cách tiêu tiền hợp lý.
  • Bankomāts neizdeva naudu.
    Máy ATM không nhả tiền.
  • Ceļojumā ņēmām līdzi karti un skaidru naudu.
    Trong chuyến đi, chúng tôi mang theo thẻ và tiền mặt.
  • Par biļetēm samaksājām naudā.
    Chúng tôi trả tiền vé bằng tiền mặt.
  • Viņa aizņēmās naudu no drauga.
    Cô ấy vay tiền từ một người bạn.

Những lỗi thường gặp

Sau từ chỉ lượng cần dạng sở hữu, vì vậy daudz nauda phải là daudz naudas.
IncorrectCorrect
Man ir daudz nauda. Man ir daudz naudas.
Es krāju naudas jaunam datoram. Es krāju naudu jaunam datoram.
Veikals pieņem tikai naudu kartes vietā. Veikals pieņem tikai skaidru naudu, nevis kartes.

Từ tương tự

Phí hoặc khoản thanh toán

noun
payments
neutral
Một khoản tiền cụ thể được trả, nợ, cấp hoặc để riêng cho một mục đích đã nêu.

Cách dùng

Dùng nauda sau từ chỉ mục đích cho các khoản như tiền thuê, hội phí, tiền tiêu vặt, công tác phí theo ngày hoặc tiền nghỉ ốm.

Ví dụ

  • Biedru nauda jāsamaksā līdz mēneša beigām.
    Hội phí phải được đóng trước cuối tháng.
  • Īres nauda šogad pieauga.
    Khoản tiền thuê năm nay đã tăng.
  • Vecāki bērnam iedeva kabatas naudu.
    Cha mẹ cho đứa trẻ tiền tiêu vặt.
  • Viņš saņēma dienas naudu komandējumam.
    Anh ấy nhận phụ cấp hằng ngày cho chuyến công tác.
  • Par dalību nometnē jāmaksā dalības nauda.
    Trại thu phí tham gia.
  • Pēc slimības viņa gaidīja slimības naudu.
    Sau thời gian ốm, cô ấy chờ tiền nghỉ ốm.
  • Kāzās viesi ziedoja ziedu naudu jaunajam pārim.
    Trong đám cưới, khách tặng cặp đôi tiền mừng.

Những lỗi thường gặp

Từ chỉ mục đích thường đứng trước nauda, vì vậy nauda īres phải là īres nauda.
IncorrectCorrect
Nauda īres jāsamaksā līdz piektdienai. Īres nauda jāsamaksā līdz piektdienai.
Bērns saņēma kabatu naudu. Bērns saņēma kabatas naudu.
Dalības naudu maksā bez dalības. Dalības nauda jāmaksā par piedalīšanos.

Từ tương tự

Cách dùng

Dùng nauda rộng rãi cho tiền, rồi đọc từ chỉ mục đích đứng trước như īres, biedru hoặc kabatas để hiểu đó là khoản thanh toán cụ thể.

Những lỗi thường gặp

Daudz nauda thiếu dạng sở hữu sau từ chỉ lượng. Dùng daudz naudas, và giữ trật tự cụm chỉ mục đích như īres nauda hoặc kabatas nauda.

Nghiên cứu từ nguyên

Được thừa kế từ Proto-Baltic naudā-, gắn với các ý cổ về việc dùng, lợi ích và tài sản, có họ hàng với tiếng Lithuania naudà.

Câu hỏi thường gặp

nauda nghĩa là gì?

Nauda trong tiếng Latvia nghĩa là tiền, gồm tiền mặt, tiền tệ và tiền được giữ hoặc chi tiêu.

nauda có thể nghĩa là tiền mặt không?

Có. Skaidra nauda là tiền mặt, và samaksāt naudā nghĩa là trả bằng tiền mặt.

Vì sao daudz naudas là đúng?

Sau các từ chỉ lượng như daudzmaz, tiếng Latvia thường dùng dạng sở hữu, nên hình thức đúng là naudas.

nauda nghĩa gì trong các cụm như īres nauda?

Nó gọi tên một khoản thanh toán hoặc số tiền cụ thể, nên īres nauda là tiền thuê và biedru nauda là hội phí.

nauda có đếm được không?

Nó thường được dùng như danh từ khối cho tiền, dù vẫn có dạng số nhiều đều đặn cho các loại tiền hoặc các khoản riêng.

Những từ đồng nghĩa Latvia thường gặp của nauda là gì?

Các lựa chọn thường gặp gồm līdzekļi, valūta, skaidrā nauda, và trong lời nói thân mật có čungurs hoặc kāposts.

nauda được phát âm thế nào?

Nauda phát âm là /ˈnau̯da/, nhấn ở âm tiết đầu.

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
No comments yet. Be the first to add one.
Look up word or phrase...