água
pt
vi
Change language
Translating...
nước, nước, nước uống, sự trôi chảy, độ lưu động
/ˈaɡwa/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Chất lỏng trong suốt, không vị, là nền của nhiều đồ uống và ẩn dụ cho sự trôi chảy, dễ dàng.
Ví dụ
A música tem ritmo de água, constante e suave.
Bài nhạc có nhịp điệu trôi chảy, ổn định và mượt mà.
A água mineral tem sabor leve.
Nước khoáng có vị nhẹ.
A conversa correu com água, sem interrupções.
Cuộc trò chuyện diễn ra mượt mà, không có gián đoạn.
Sem água, a vida não seria possível.
Không có nước, cuộc sống sẽ không thể tồn tại.
Peça uma garrafa de água sem gás.
Yêu cầu một chai nước không có ga.
Từ tương tự
água potável
H2O
água fresca
H2O
flexibilidade
bebida
refresco
água mineral
deslizamento
fluidez
Ý nghĩa
Cách dùng
Dùng água khi nói tới chất lỏng tự nhiên, dù trong ly, sông hay mưa.
Ví dụ
A água do rio está cristalina.
Nước nước của sông trong suốt.
Precisamos conservar a água potável.
Chúng ta cần bảo tồn nước uống được.
A água da chuva encheu o lago.
Nước nước mưa đã làm đầy hồ.
Ele bebe água antes de correr.
Anh ấy uống nước trước khi chạy.
As águas do oceano são salgadas.
Các nước của đại dương mặn.
Sem água, a vida não seria possível.
Không có nước, cuộc sống sẽ không thể tồn tại.
Những lỗi thường gặp
Nhầm lẫn água với động từ hoặc dùng sai dạng số nhiều.
| Incorrect | Correct |
| Ele beber água depois do treino.
| Ele bebe água depois do treino.
|
| Água é essencial cho a vida.
| A água é essencial para a vida.
|
| Nós tem água fria.
| Nós temos água fria.
|
Từ tương tự
líquido
H2O
fluido
água potável
água fresca
água corrente
águas
Cách dùng
Dùng água cho nước nguyên chất hoặc khi đặt tên cho các đồ uống như água de coco.
Ví dụ
Depois da corrida, ele tomou água gelada.
Sau khi chạy, anh ấy uống nước lạnh.
A água de coco é refrescante no verão.
Nước dừa nước mát trong mùa hè.
Ela preparou água com limão para a festa.
Cô ấy chuẩn bị nước với chanh cho bữa tiệc.
Peça uma garrafa de água sem gás.
Yêu cầu một chai nước không có ga.
A água mineral tem sabor leve.
Nước khoáng có vị nhẹ.
Ele prefere água ao refrigerante.
Anh ấy thích nước hơn soda.
Những lỗi thường gặp
Nhầm lẫn água với các đồ uống khác hoặc bỏ giới từ.
| Incorrect | Correct |
| Eu quero água limão.
| Eu quero água com limão.
|
| Ele pediu água de vinho.
| Ele pediu água de coco.
|
| Preciso de água sem gás.
| Preciso de água sem gás.
|
Từ tương tự
bebida
líquido
refresco
água fresca
água mineral
água potável
H2O
Cách dùng
Dùng água ẩn dụ để mô tả sự mượt mà, dễ dàng hoặc linh hoạt.
Ví dụ
Ele desliza pela pista com a água de um patinador.
Anh ấy trượt trên đường đua với nước của một người trượt băng.
A conversa correu com água, sem interrupções.
Cuộc trò chuyện diễn ra mượt mà, không có gián đoạn.
O design do site tem a água de um rio.
Thiết kế trang web có luồng như một con sông.
Sua resposta foi tão água quanto a corrente.
Câu trả lời của anh ấy trôi chảy như dòng chảy của nước.
Precisamos que o processo seja água.
Chúng ta cần quá trình trôi chảy.
A música tem ritmo de água, constante e suave.
Bài nhạc có nhịp điệu trôi chảy, ổn định và mượt mà.
Những lỗi thường gặp
Áp dụng água cho các khái niệm không liên quan hoặc dùng như động từ.
| Incorrect | Correct |
| Ele água a situação.
| Ele manejou a situação com água.
|
| A apresentação foi água.
| A apresentação foi suave como água.
|
| Sua dança é água.
| Sua dança tem fluidez como água.
|
Từ tương tự
fluidez
fluência
leveza
suavidade
flexibilidade
deslizamento
correntismo
Cách dùng
Dùng água cho chất lỏng tự nhiên, cho các đồ uống làm từ nó, và cho các biểu đạt ẩn dụ về tính lưu động, chọn đúng nghĩa dựa trên ngữ cảnh.
Những lỗi thường gặp
Người học thường bỏ dấu á trong água, dùng nó như động từ hoặc nhầm lẫn số nhiều.
Nghiên cứu từ nguyên
Từ tiếng Galician‑Português cổ água, xuất phát từ tiếng Latin aqua có nghĩa là nước.
Câu hỏi thường gặp
água có nghĩa là nước, chất lỏng trong suốt lấp đầy sông, mưa và cần cho sự sống.
Làm sao água được dùng trong đồ uống Bồ Đào Nha?
Nó chỉ nước nguyên chất hoặc các đồ uống có hương vị như água de coco hay água com limão.
Có thể dùng água như ẩn dụ không?
Có, nó mô tả tính lưu động hoặc sự mượt mà, như một cuộc trò chuyện như nước.
Dạng số nhiều của água là gì?
Dạng số nhiều là águas, dùng khi nói về nhiều nguồn nước.
Nguồn gốc của từ água là gì?
Từ Old Galician‑Portuguese água, bắt nguồn từ Latin aqua.
Khi nào không nên dùng água?
Không dùng água để chỉ hành động uống; thay vào đó dùng beber.
Làm sao phân biệt água và água (đồ uống)?
Trong ngữ cảnh, água thường là nước tự nhiên, còn água (đồ uống) chỉ nước đã được chuẩn bị hoặc pha chế.
Có từ đồng nghĩa nào cho água trong tiếng Bồ Đào Nha?
Các từ đồng nghĩa bao gồm líquido, H2O, fluido, água potável, água fresca, água corrente, águas.
Comments & contributions
Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
No comments yet. Be the first to add one.