no cap

en
vi
Change language
Translating...
không nói dối, nói thật đấy, không phóng đại
Tìm ngôn ngữ
/noʊ kæp/
Add to My Dictionary
In My Dictionary
+1
Một cụm lóng dùng để nhấn mạnh rằng một lời nói là thật, chân thành hoặc không phóng đại.

Ví dụ

  • No cap, this shortcut saved me an hour.
    Không phóng đại, lối tắt này đã tiết kiệm cho tôi một giờ.
  • I am telling you, no cap, she really won the whole thing.
    Tôi nói thật đấy, không phóng đại, cô ấy thật sự thắng toàn bộ.
  • That concert was unreal, no cap.
    Buổi hòa nhạc đó hay khó tin, nói thật đấy.
  • No cap, that was the best pizza I have had all year.
    Không nói dối, đó là chiếc pizza ngon nhất tôi ăn trong cả năm.
  • He added no cap because the story sounded too wild to believe.
    Anh ấy thêm không nói dối vì câu chuyện nghe quá khó tin.

Từ tương tự

seriously
honestly
legit
for real
truthfully
no lie

Ý nghĩa

Nhấn mạnh là thật

social media
slang
Đánh dấu một lời nói là thật, nghiêm túc hoặc không phóng đại, nhất là khi nó nghe bất ngờ hoặc có vẻ khoe khoang.

Ví dụ

  • No cap, that was the best pizza I have had all year.
    Không nói dối, đó là chiếc pizza ngon nhất tôi ăn trong cả năm.
  • I am telling you, no cap, she really won the whole thing.
    Tôi nói thật đấy, không phóng đại, cô ấy thật sự thắng toàn bộ.
  • That concert was unreal, no cap.
    Buổi hòa nhạc đó hay khó tin, nói thật đấy.
  • He added no cap because the story sounded too wild to believe.
    Anh ấy thêm không nói dối vì câu chuyện nghe quá khó tin.
  • No cap, this shortcut saved me an hour.
    Không phóng đại, lối tắt này đã tiết kiệm cho tôi một giờ.

Từ tương tự

Nghiên cứu từ nguyên

Bắt nguồn từ tiếng lóng Anh của người Mỹ gốc Phi, trong đó cap có thể nghĩa là lời nói dối, sự phóng đại hoặc khoe khoang. no cap lan từ hip-hop Atlanta sang tiếng lóng internet rộng hơn vào cuối thập niên 2010.

Câu hỏi thường gặp

no cap nghĩa là gì?

no cap nghĩa là một lời nói là thật, chân thành hoặc không phóng đại.

no cap có trang trọng không?

no cap là tiếng lóng, hợp với nói chuyện thân mật, tin nhắn, chú thích ảnh và mạng xã hội hơn là văn viết trang trọng.

no cap bắt nguồn từ đâu?

no cap bắt nguồn từ tiếng lóng Anh của người Mỹ gốc Phi, trong đó cap có thể nghĩa là nói dối, khoe khoang hoặc phóng đại, rồi lan qua hip-hop và văn hóa internet.

Đặt no cap ở đâu trong câu?

no cap có thể đứng trước hoặc sau một lời khẳng định, như No cap, this is true và This is true, no cap.

no cap có giống for real không?

no cap gần với for real, nhưng mang sắc thái lóng mới hơn gắn với hip-hop và cách nói trên mạng.

Comments & contributions

Know this word from another angle? Add a correction, a nuance, or a usage note. New posts go public after a quick review.
Posting as a guest · Sign in
Newest
Top
Active
Indigo Terrapin
Jul 13
brands using no cap in ads always makes it sound instantly ancient lol
0
Reply
Peppy Horse
Jul 13
I thought this was about hats for embarrassingly long
2
Reply
Contribution
Sincere Pelican
Jun 14
No cap does not always make the sentence calm or realistic. People put it after obvious hype too, like best fries in the city, no cap. It means I am standing on this, not that the claim is measured and lawyer-proof. Cap by itself goes the other way: that's cap, stop capping.
10
Reply
Autumn Falcon
Jun 15
yeah and cap can be the whole reply. just cap. brutal
2
Fluffy Hedgehog
Jun 21
fr no cap sounds redundant on paper but people say it all the time
1
Dapper Puma
Jun 21
also not the same as no caps, which just means lowercase letters
1
Shy Meerkat
Jul 7
on God feels stronger to me, like swearing on it, no cap is lighter
0
Look up word or phrase...